Máy sắc ký khí Micro GC Fusion

Tên sản phẩm: Máy sắc ký khí Micro GC

Model: Micro GC Fusion

Hãng sản xuất:  INFICON

Support :         Hotline :0961 130 366

Máy sắc ký khí Micro GC

Model: Micro GC Fusion

Hãng sản xuất:  INFICON

Máy sắc ký khí Micro GC fusion là thiết bị lý tưởng ứng dụng để phân tích hàm lượng khí trong mẫu:

– Khí đốt tự nhiên

– H2S và các chất tạo mùi trong khí tự nhiên

– Giám sát khí CO2 và H2S

– Olefins trong nhà máy lọc dầu

– Khí cố định, Khí tổng hợp, Biogas, Khí bãi rác

– Xác định độ tinh khiết của các sản phẩm hóa dầu

– Giám sát khí VOC/ Solvent

– Khí mud logging trong dầu

– Khí mỏ

ĐẶC ĐIỂM:

– Thời gian phân tích nhanh từ 1 – 3 giây

– Nhiều modules kết nối song song – phân tích đồng thời

– Công nghệ cảm biến Fusion Auto-Sensing Technology (FAST) cho MEMS TCD phân tích với độ nhạy 1ppm

– Điều khiển máy bằng bảng điều khiển cảm ứng phía trước, hiển thị kết quả phân tích và update trạng thái thiết bị.

– Giao diện người sử dụng License-free web-based cho phép truy cập từ bất cứ trình duyệt web nào.

– Tích hợp bộ phát wifi cho phép điều khiển thiết bị từ máy tính, máy tính bảng và điện thoại thông minh.

– Lựa chọn thêm bộ điều khiển mẫu có khả năng lập trình cung cấp khả năng lọc mẫu, điều hòa áp suất mẫu và điều khiển nhiệt độ.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Kích thước/ trọng lượng:

– Trọng lượng lớn nhất (2-module chassis): 6.2 kg (13.6 lb.)

– Trọng lượng lớn nhất (4-module chassis): 15.4 kg (33.8 lb.)

– Kích thước (L x W x H) (2-module chassis): 46.2 x 19.6 x 25.4 cm (18.2 x 7.7 x 10 in.)

– Kích thước (L x W x H) (4-module chassis): 47.5 x 43.2 x 27.1 cm (18.7 x 17 x 10.7 in.)

Injectors:

– Loại: Variable volume, variable large volume, backflush, fixed volume

Khí mang:

– External cylinder Helium, hydrogen, nitrogen, argon

Nhiệt độ cột có khả năng lập trình:

– Maximum 250°C hoặc nhiệt độ lớn nhất của phase cột, tùy theo nhiệt độ nào thấp hơn.

– Độ phân giải: 0.1°C

– Tốc độ gia nhiệt: lớn nhất 5°C/S maximum, phụ thuộc vào cột

Cảm biến dẫn nhiệt:

– Khoảng động tuyến tính: 106 ±10%

– Giới hạn phát hiện: 1 ppm, n-Hexane (WCOT columns)

– Thể tích bên trong: 240 nL (MEMS)

Độ lặp lại:

– Retention time ≤0.1% RSD (WCOT columns)

– Peak area ≤1% RSD (compounds at ≥0.1% concentration, WCOT columns)

Điều kiện môi trường:

– Nhiệt độ hoạt động: 0–50°C

– Độ ẩm tương đối: 5–95% (không ngưng tụ)

– Độ rung sóc (2-module chassis): MIL-STD-810F-514.5C, Highway Truck Vibration

Phần mềm điều khiển:

– Web-based tương thích với các trình duyệt web thông thường EZ IQ penLAB CDS EZChrom

Giao tiếp:

– Wired Ethernet: RJ-45 connection

– Wireless Ethernet: IEEE 802.11a/g/n

Nguồn cung cấp:

– Lối vào: 100–240 V (ac), 50–60 Hz, 5 A

– Lối ra: (2-module chassis): 24 V (dc), 10.83 A, 260 W

       Hotline :  0961 130 366